TOPIC-ESSAY

Luyện thi TOEIC

Phân biệt từ đồng nghĩa

Home » , » Từ vựng về trái cây ( Fruit )

Từ vựng về trái cây ( Fruit )

Hậu Thiện Đoàn Trần | 21:41 | 2nhận xét
Fruit in English


apricot :  
/'eiprikɔt/
Arecanut:   
/'ærikə/:
Cau 

avocado:
/,ævou'kɑ:dou/:
Quả bơ 

banana  :
/bə'nɑ:nə/:
Chuối 

coconut :
/'koukənʌt/
Dừa 

cucumber:
/'kju:kəmbə/
Dưa chuột 
custard apple :
/'kʌstəd 'æpl/ :
Quả na 
dragonfruit :
Thanh long 

durian 
/'duəriən/
Sầu riêng 

grapefruit :
Bưởi

guava  :
/'gwə:və/
Ổi 

jackfruit 
Mít 

lemon:
/'lemən/
Chanh Đà Lạt 
/laim/
Chanh xanh
/'lɔɳgən/
Nhãn 
Vải 
/'mændərin/
Quýt 
/'mæɳgou/
Xoài 
/'mæɳgousti:n/
Măng cụt 
/'ərində/
Cam 
/pə'pɔ:/pə'paiə/
Đu đủ 
peach
/pi:tʃ/:
Đào
/peə/:
Lê 
/plʌm/
Mận 
/'pɔm,grænit/
Lựu 
pumpkin :  
Bí ngô 
/ræm'bu:tən/:
Chôm chôm 
red pepper :
Ớt 
/'ʃædək/
Quả bòng 
starfruit :
Khế 
/'strɔ:bəri/
Dâu tây 
tamerind :
Me 
/'wɔ:tə,melən/
dưa hấu 




tag: cac loai trai cay trong Tieng Anh, trai cay, tu vung theo chu de, hoc tu vung

2 nhận xét

05:01 Ngày 12 tháng 05 năm 2012 Reply

i can know more words which i really really want to study,,thanks so much

13:07 Ngày 12 tháng 05 năm 2012 Reply

Thanks for your comment.
Please write much more comments to help us built the content of website better.

Đăng nhận xét


Cám ơn đã đọc bài viết.
» Bạn có thắc mắc, gợi ý hoặc bình luận xin chia sẻ bên dưới.
» Hãy viết bằng tiếng Việt có dấu để mọi người dễ đọc hơn.
» Luốn hỗ trợ bạn chậm nhất là 1 ngày sau mỗi comment.

Double Click để tra English-Vietnamese các bạn nhé! Blog đang trong quá trình xây dựng.Với mục đích chia sẻ và cùng học tốt Tiếng Anh. Rất mong có sựng hộ và đóng góp ý kiến từ các bạn. e-mail: atienganh@gmail.com . Nhấn Ctrl+D để truy cập nhanh hơn!

 
Liên Hệ Atienganh|| Doanhau198|| TranThien|| Liên kết | A ! TIENGANH
Copyright © 2011 Blog được xây dựng trên nền blogger phát triển bởi Đoàn Hậu-Trần Thiện - Mechatronics Engineer
Lên đầu trang
...o0o...Xem tốt nhất trên trình duyệt Chrome hoặc Firefox...o0o...