☆☆☆☆☆ Understanding English in English ☆☆☆☆☆

Aug 9, 2011

Từ vựng về trái cây ( Fruit )

4 comments :
Fruit in English


apricot :  
/'eiprikɔt/
Arecanut:   
/'ærikə/:
Cau 

avocado:
/,ævou'kɑ:dou/:
Quả bơ 

banana  :
/bə'nɑ:nə/:
Chuối 

coconut :
/'koukənʌt/
Dừa 

cucumber:
/'kju:kəmbə/
Dưa chuột 
custard apple :
/'kʌstəd 'æpl/ :
Quả na 
dragonfruit :
Thanh long 

durian 
/'duəriən/
Sầu riêng 

grapefruit :
Bưởi

guava  :
/'gwə:və/
Ổi 

jackfruit 
Mít 

lemon:
/'lemən/
Chanh Đà Lạt 
/laim/
Chanh xanh
/'lɔɳgən/
Nhãn 
Vải 
/'mændərin/
Quýt 
/'mæɳgou/
Xoài 
/'mæɳgousti:n/
Măng cụt 
/'ərində/
Cam 
/pə'pɔ:/pə'paiə/
Đu đủ 
peach
/pi:tʃ/:
Đào
/peə/:
Lê 
/plʌm/
Mận 
/'pɔm,grænit/
Lựu 
pumpkin :  
Bí ngô 
/ræm'bu:tən/:
Chôm chôm 
red pepper :
Ớt 
/'ʃædək/
Quả bòng 
starfruit :
Khế 
/'strɔ:bəri/
Dâu tây 
tamerind :
Me 
/'wɔ:tə,melən/
dưa hấu 




tag: cac loai trai cay trong Tieng Anh, trai cay, tu vung theo chu de, hoc tu vung

4 comments :

  1. i can know more words which i really really want to study,,thanks so much

    ReplyDelete
  2. Thanks for your comment.
    Please write much more comments to help us built the content of website better.

    ReplyDelete
  3. Vườn trái cây long khánh Liên hệ chúng tôi để biết thêm thông tin.

    ReplyDelete


Cám ơn đã đọc bài viết.
» Bạn có thắc mắc, gợi ý hoặc bình luận xin chia sẻ bên dưới.
» Hãy viết bằng tiếng Việt có dấu để mọi người dễ đọc hơn.
» Luốn hỗ trợ bạn chậm nhất là 1 ngày sau mỗi comment.