Hiển thị các bài đăng có nhãn Từ vựng theo chủ đề. Hiển thị tất cả bài đăng

25 thg 9, 2012

Học từ vựng bằng hình ảnh: 4.Human body

1 nhận xét :
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề hôm nay là Human body - Cơ thể con người.

15 thg 9, 2012

Học từ vựng bằng hình ảnh: 3.Fruits-Trái cây

2 nhận xét :
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề hôm nay là Fruit - Trái cây

14 thg 9, 2012

Học từ vựng bằng hình ảnh: 2.Vegetables - Rau củ quả

1 nhận xét :
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ đề hôm nay là Vegetables - Rau củ quả.

5 thg 9, 2012

Học từ vựng bằng hình ảnh: 1.Afrian animals

3 nhận xét :
Học từ vựng bằng hình ảnh có lẽ là cách học từ vựng nhanh nhất có thể, ở phần này chúng ta sẽ học từ vựng qua hình ảnh với nhiều chủ đề khác nhau. Chủ để hôm nay là Afrian animals - Động vật châu phi.

22 thg 9, 2011

Cụm từ đi với " Take "

Không có nhận xét nào :

“Take” là một động từ khá phổ biến và nó xuất hiện rất nhiều trong các cụm động từ tiếng Anh.











27 thg 8, 2011

Tên Tiếng Anh các trường Đại học phổ biến

9 nhận xét :

Mình chỉ sưu tập một số tên Tiếng Anh các trường Đại học phổ biến ở Việt Nam mà mình biết. Các bạn bổ sung nhé!


Hanoi University Of Industry - Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

25 thg 8, 2011

Các "cặp đôi" trong Tiếng Anh

1 nhận xét :

Việc dùng danh từ và động từ để tạo thành cặp thành ngữ không phải là một "hiện tượng" vì đây là hai loại từ chính trong tiếng Anh, nhưng cặp thành ngữ lại trở nên phong phú hơn khi có sự góp mặt của các cặp từ tưởng chừng như là yếu thế hơn như tính từ, trạng từ hoặc giới từ.

24 thg 8, 2011

Cụm từ quan hệ gia đình

1 nhận xét :

Những cụm động từ hoặc động từ đa từ, là những động từ bao gồm một hoặc hai từ (một trạng hoặc một giới từ), ví dụ: 'after' làm cho động từ có những nghĩa mới. Ví dụ: to look có nghĩa là dùng mắt để nhìn một vật gì (She looked at the photograph and smiled - Cô ta nhìn vào ảnh và mỉm cười) nhưng look after có nghĩa là chăm sóc người nào đó (The doctor said that Michal's dad had to look after himself more - Bác sĩ nói rằng ba của Michal phải tự lo lắng cho bản thân nhiều hơn)

Dưới đây là những cụm động từ mà bạn có thể sử dụng khi nói về những mối quan hệ gia đình:

11 thg 8, 2011

Từ vựng về các con vật

4 nhận xét :

Sau một thời gian sưu tầm cũng tích lũy được khá nhiều tên các loài vật trong vườn bách thú.
145 con vật trong Tiếng Anh



9 thg 8, 2011

Từ vựng về tính cách con người (Personality)

3 nhận xét :
Sau đây là một số từ vựng về tính cách con người mà mình tổng hợp lại. Các bạn bổ xung ở phần comment bên dưới nếu có từ nào mới nhé, mình sẽ thêm vào bài :)

1. Aggressive: hung hăng; xông xáo
2. Ambitious: có nhiều tham vọng
3. Careful: cẩn thận
4. Cautious: thận trọng, cẩn thận
5. Cheerful/amusing: vui vẻ
6. Clever: khéo léo
7. Competitive: cạnh tranh, đua tranh
8. Confident: tự tin
9. Creative: sáng tạo
10. Dependable: đáng tin cậy
11. Dumb: không có tiếng nói
12. Enthusiastic: hăng hái, nhiệt tình
13. Easy-going: dễ tính
14. Extroverted: hướng ngoại
15. Faithful: chung thuỷ
16. Introverted: hướng nội
17. Generous: rộng lượng
18. Gentle: nhẹ nhàng
19. Humorous: hài hước
20. Honest: trung thực
21. Imaginative: giàu trí tưởng tượng
22. Intelligent: thông minh(smart)
23. Kind: tử tế
24. Loyal: trung thành
25. Observant: tinh ý
26. Optimistic: lạc quan
27. Patient: kiên nhẫn
28. Pessimistic: bi quan
29. Polite: lịch sự
30. Outgoing: hướng ngoại, thân thiện(sociable, friendly)
31. Open-minded: khoáng đạt
32. Quite: ít nói
33. Rational: có lý trí, có chừng mực
34. Reckless: hấp tấp
35. Sincere: thành thật, chân thật
36. Stubborn: bướng bỉnh(as stubborn as a mule)
37. Talkative: lắm mồm
38. Understanding: hiểu biết(an understanding man)
39. Wise: thông thái, uyên bác(a wise man)
40. Lazy: lười biếng
41. Hot-temper: nóng tính
42. Bad-temper: khó chơi
43. Selfish: ích kỷ
44. Mean: keo kiệt
45. Cold: lạnh lùng
46. Silly/stupid: ngu ngốc, ngốc nghếch
47. Crazy: điên cuồng (mang tính tích cực)
48. Mad: điên, khùng
49. Aggressive: xấu bụng
50. Unkind: xấu bụng, không tốt
51. Unpleasant: khó chịu
52. Cruel: độc ác
53. Tactful: khéo xử, lịch thiệp

Từ vựng về trái cây ( Fruit )

4 nhận xét :
Fruit in English


apricot :  
/'eiprikɔt/
Mơ
Arecanut:   
/'ærikə/:
Cau 

avocado:
/,ævou'kɑ:dou/:
Quả bơ 

banana  :
/bə'nɑ:nə/:
Chuối 

coconut :
/'koukənʌt/
Dừa 

cucumber:
/'kju:kəmbə/
Dưa chuột 
custard apple :
/'kʌstəd 'æpl/ :
Quả na 
dragonfruit :
Thanh long 

durian 
/'duəriən/
Sầu riêng 

grapefruit :
Bưởi

guava  :
/'gwə:və/
Ổi 

jackfruit 
Mít 

lemon:
/'lemən/
Chanh Đà Lạt 
/laim/
Chanh xanh
/'lɔɳgən/
Nhãn 
Vải 
/'mændərin/
Quýt 
/'mæɳgou/
Xoài 
/'mæɳgousti:n/
Măng cụt 
/'ərində/
Cam 
/pə'pɔ:/pə'paiə/
Đu đủ 
peach
/pi:tʃ/:
Đào
/peə/:
Lê 
/plʌm/
Mận 
/'pɔm,grænit/
Lựu 
pumpkin :  
Bí ngô 
/ræm'bu:tən/:
Chôm chôm 
red pepper :
Ớt 
/'ʃædək/
Quả bòng 
starfruit :
Khế 
/'strɔ:bəri/
Dâu tây 
tamerind :
Me 
/'wɔ:tə,melən/
dưa hấu 




tag: cac loai trai cay trong Tieng Anh, trai cay, tu vung theo chu de, hoc tu vung

Từ vựng mô tả cảm xúc (phần 1/2)

Không có nhận xét nào :
English words describe emotions.
angry: "She was angry with her boss for criticising her work."
Cô ấy giận sếp mình vì đã phê bình công việc của cô ấy.
annoyed: "I'm very annoyed with him. He hasn't returned any of my calls."

7 thg 8, 2011

Từ vựng mô tả cảm xúc (phần 2/2)

Không có nhận xét nào :
English words describe emotions.
jaded = tired and having no interest:
             "After 10 years at this company, I just feel jaded."
             Sau 10 năm làm việc tại công ty, tôi cảm thấy mệt mỏi rã rời.